• Loading...
 

Hỏi đáp

Thư viện hình ảnh

      

Thư viện Video


Nội dung tìm kiếm:

1. Thẩm định phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết
Ngày cập nhật: 29/11/2017 8:24:00 CH

 1. Thẩm định phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường,  địa chỉ: Tổ 26, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái để được hướng dẫn lập hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường.
Bước 3: Kiểm tra hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thì cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định; nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo bằng văn bản cho Tổ chức, cá nhân để hoàn thiện.
Bước 4Tổ chức thẩm định
Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập đoàn kiểm tra thực tế công tác bảo vệ môi trường tại cơ sở; thu thập các thông tin liên quan đến cơ sở và đề án chi tiết của cơ sở; tổng hợp, xử lý ý kiến của các cơ quan, chuyên gia có liên quan (nếu có).
Sau khi tổ chức thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo bằng văn bản cho chủ cơ sở về kết quả thẩm định đề án chi tiết theo một (01) trong ba (03) trường hợp sau:
- Thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung khi tất cả thành viên tham gia đoàn kiểm tra có bản nhận xét đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung;
- Thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung kèm theo yêu cầu cụ thể về việc chỉnh sửa, bổ sung khi có ít nhất hai phần ba (2/3) số thành viên tham gia đoàn kiểm tra có bản nhận xét đồng ý thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung;
- Không thông qua khi có trên một phần ba (1/3) số thành viên tham gia đoàn kiểm tra có bản nhận xét không thông qua (nêu rõ lý do).
Sau khi nhận được thông báo kết quả thẩm định:
- Trường hợp đề án chi tiết được thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung: cơ sở gửi ba (03) bản đề án chi tiết theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT có đóng dấu giáp lai đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Trường hợp đề án chi tiết được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: cơ sở chỉnh sửa, bổ sung đề án theo yêu cầu và gửi ba (03) bản đề án theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT có đóng dấu giáp lai kèm theo một (01) đĩa CD ghi đề án đã chỉnh sửa, văn bản giải trình về việc chỉnh sửa, bổ sung đề án đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường để xem xét, phê duyệt.
Thời hạn chỉnh sửa, bổ sung và gửi lại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tối đa là ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kết quả thẩm định.
- Trường hợp đề án chi tiết không được thông qua: lập lại đề án chi tiết và gửi Bộ phận “Tiếp nhận và trả kết quả” Sở Tài nguyên và Môi trường để thẩm định.
Bước 5Phê duyệt và gửi đề án bảo vệ môi trường chi tiết
Sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường trực tiếp nhận Quyết định phê duyệt từ Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; xác nhận vào mặt sau trang phụ bìa của đề án; gửi một (01) bản quyết định phê duyệt kèm theo đề án chi tiết đã được phê duyệt và xác nhận cho chủ cơ sở; gửi quyết định phê duyệt đề án chi tiết cho Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cơ sở có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
b) Cách thức thực hiện
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ 
+ Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 2.
- Đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 .
- Đĩa CD ghi nội dung của đề án chi tiết.
+ Số lượng hồ sơ:
- 01 văn bản đề nghị thẩm định;
- 07 bản đề án chi tiết
- 01 đĩa CD
d) Thời hạn giải quyết
- Thời hạn thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết: Trong thời hạn tối đa 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ).
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan được uỷ quyền thực hiện: Không quy định
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan liên quan
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết và Đề án được xác nhận.
h) Phí, lệ phí
Chủ cơ sở nộp phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết tương đương mức phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
Phí thực hiện theo quy định tại Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể:
Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(tỷ VNĐ)
≤50 >50 và ≤100 >100 và <200 >200 và ≤500 >500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 4,8 6,2 11,4 13,3 16,2
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,6 8,1 14,3 15,2 23,8
Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 7,1 9,0 16,2 17,1 23,8
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 7,4 9,0 16,2 17,1 22,8
Nhóm 5. Dự án Giao thông 7,7 9,5 17,1 19 23,8
Nhóm 6. Dự án Công nghiệp 8,0 10,0 18,0 19,0 24,7
Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) 4,8 5,7 10,3 11,4 14,8

Trường hợp thẩm định lại Đề án, mức thu là 50% mức thu chính thức.
i) Tên các mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT.
- Bìa, phụ bìa, nội dung và cấu trúc của đề án bảo vệ môi trường chi tiết Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản.
- Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc bãi bỏ, ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
          - Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 07/01/2016 Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định  một số nội dung về công tác bảo vệ môi trường tại tỉnh Yên Bái.

Thủ tục khác

  • 18. Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
  • 17. Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh
  • 16. Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH
  • 15. Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại
  • 14. Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
  • ​13. Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
  • 12. Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản
  • ​11. Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
  • ​10. Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)
  • ​9. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng)
  • ​8. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn)
  • 7. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
  • ​6. Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
  • ​5. Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
  • 4. Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án
  • ​3. Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 2. Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản