• Loading...
 

Hỏi đáp

Thư viện hình ảnh

      

Thư viện Video


Nội dung tìm kiếm:

​9. Cấp lại giấy phép tài nguyên nước
Ngày cập nhật: 29/11/2017 8:43:00 CH

 9. Cấp lại giấy phép tài nguyên nước  
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị cấp giấy phép lập hồ sơ theo hướng dẫn được công khai tại Bộ phận một cửa của Sở Tài nguyên và Môi trường, Tổ 26, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái hoặc được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Yên Bái.
  - Bước 2. Kiểm tra hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nộp phí thẩm định hồ sơ đến Bộ phận một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường.
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ sau khi đã bổ sung, hoàn thiện mà vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định thì Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.
  - Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp phép:
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ ; nếu đủ điều kiện để cấp lại giấy phép thì trình Ủy ban nhân dân tỉnh. Trường hợp không đủ đều kiện, Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo lý do.
  - Bước 4. Thông báo kết quả :
  Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận giấy phép.
  b) Cách thức thực hiện
- Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ về Sở Tài nguyên và Môi trường (trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện).
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại và thông báo lý do không cấp lại (đối với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp lại); thông báo nghĩa vụ tài chính và trả giấy phép (đối với trường hợp đủ điều kiện cấp lại).
  c) Thành phần hồ sơ
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép - Mẫu số 11;
- Tài liệu chứng minh lý do đề nghị cấp lại giấy phép.
  d) Số lượng hồ sơ: 02 bộ hồ sơ.
  đ) Thời hạn giải quyết
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
  - Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
  - Thời hạn trả giấy phép: Trong thời hạn năm (05)  ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận giấy phép.
  e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
  g) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính 
  - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
  - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
  h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
 Giấy phép thăm dò nước dưới đất/Khai thác, sử dụng tài nguyên nước/Xả nước thải vào nguồn nước.
  i). Phí, lệ phí : Chưa quy định.
  k)Tên mẫu đơn, báo cáo tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép: Đơn đề nghị cấp lại giấy phép: Mẫu 11 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
  l) Yêu cầu, điều kiện cấp phép (theo quy định tại Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ):
  Giấy phép được cấp lại trong các trường hợp sau đây:
- Giấy phép bị mất, bị rách nát, hư hỏng;
- Tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do nhận chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức làm thay đổi chủ quản lý, vận hành công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nhưng không có sự thay đổi các nội dung khác của giấy phép.
- Thời hạn ghi trong giấy phép được cấp lại là thời hạn còn lại theo giấy phép đã được cấp trước đó.
m) Căn cứ pháp lý
  - Luật Tài nguyên nước năm 2012.
  - Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước.
   - Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất; mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước. 
- Thông tư số 56/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định điều kiện về năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước.
          - Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Bãi bỏ, Ban hành điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới các loại  phí và lệ phí.
- Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định một số nội dung về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Thủ tục khác

  • 15. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi
  • 14. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước của các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước
  • 13. Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh
  • 12. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
  • 11. Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy vừa và nhỏ
  • 10. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
  • 8. Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
  • ​7. Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
  • 6. Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây...
  • ​5. Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm
  • 4. Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
  • 3. Cấp giấy phép, khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
  • 2. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
  • ​1. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm